ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不知不觉
bùzhī-bùjué
bất tri bất giác, vô thức, không hay không biết, thấm thoắt (chỉ sự việc diễn ra mà chủ thể không nhận ra).
Hán việt: bất tri bất giác
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不知不觉" (bùzhī-bùjué) mang nghĩa "Không hay biết, lúc nào không hay", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 知 (zhī - tri): "biết" + 不 (bù - bất): "không" + 觉 (jué / jiào - giác): "cảm thấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 觉: Dưới mái nhà tri thức (冖), con người mở to đôi mắt nhìn nhận (见) thế giới xung quanh để chợt bừng tỉnh cảm thấy, nhận ra (觉).

Thành phần cấu tạo

不知不觉
bùzhī-bùjué
Không hay biết, lúc nào không hay
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
觉
jué / jiào • giác
cảm thấy
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / phó từ
Nghĩa:bất tri bất giác, vô thức, không hay không biết, thấm thoắt (chỉ sự việc diễn ra mà chủ thể không nhận ra).
Ví dụ (5)
shíjiān时间guò过de得zhēn真kuài快,bùzhībùjué不知不觉tiān天yǐjīng已经hēi黑le了。
Thời gian trôi qua thật nhanh, thấm thoắt trời đã tối rồi.
Time passed so quickly, and before I knew it, it was already dark.
kàn看diànshì电视de的shíhou时候,wǒ我bùzhībùjué不知不觉de地shuìzháo睡着le了。
Khi đang xem tivi, tôi đã ngủ quên mất lúc nào không hay.
While watching TV, I fell asleep before I knew it.
wǒmen我们liáo聊zhe着liáo聊zhe着,bùzhībùjué不知不觉jiù就dào到le了jiāménkǒu家门口。
Chúng tôi vừa đi vừa nói chuyện, chẳng mấy chốc (không hay biết) đã về đến cửa nhà.
We kept chatting, and before we knew it, we had arrived at our doorstep.
chūntiān春天zài在bùzhībùjué不知不觉zhōng中láidào来到le了wǒmen我们shēnbiān身边。
Mùa xuân đã đến bên chúng ta một cách lặng lẽ (bất tri bất giác).
Spring came to us before we even realized it.
wǒ我de的hànyǔ汉语shuǐpíng水平zài在bùzhībùjué不知不觉zhōng中tígāo提高le了hěn很duō多。
Trình độ tiếng Trung của tôi đã tiến bộ rất nhiều lúc nào không hay.
My Chinese improved a lot without my even noticing it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây