ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
午觉
wǔjiào
giấc ngủ trưa.
Hán việt: ngọ giáo
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Vào thời khắc chính ngọ khi bóng nắng đứng bóng giữa ngày (午: bộ Ngọ), con người tạm gác công việc để ngả lưng chìm vào giấc nghỉ ngắn dưới mái nhà (觉: giáo) — đó là "giấc ngủ trưa" (午觉) êm dịu.

Thành phần cấu tạo

午觉
wǔjiào
Giấc ngủ trưa
午
wǔ • ngọ
trưa
午
Bộ Ngọ
Hình cây chày nghiền thuốc
觉
jué / jiào • giác
cảm thấy
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giấc ngủ trưa.
Ví dụ (5)
nǐ你yàobú要不yào要shuì睡gè个wǔjiào午觉?
Bạn có muốn ngủ trưa một lát không?
Do you want to take a nap?
wǒ我yǒu有shuì睡wǔjiào午觉de的xíguàn习惯。
Tôi có thói quen ngủ trưa.
I have a habit of taking a nap.
jīntiān今天tài太máng忙le了,méi没shíjiān时间shuì睡wǔjiào午觉。
Hôm nay bận quá, không có thời gian ngủ trưa.
I've been too busy today and haven't had time for a nap.
háizi孩子zhèngzài正在shuì睡wǔjiào午觉,qǐng请xiǎoshēng小声diǎn点。
Đứa bé đang ngủ trưa, xin hãy nói nhỏ một chút.
The child is taking a nap, so please be quiet.
shuì睡wǔjiào午觉duì对shēntǐ身体yǒu有hǎochu好处。
Ngủ trưa có lợi cho sức khỏe.
Taking a nap is good for your health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây