ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
睡懒觉
shuìlǎnjiào
ngủ nướng
Hán việt: thụy lãn giáo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "睡懒觉" (shuìlǎnjiào) mang nghĩa "ngủ nướng", kết hợp bởi 睡 (shuì - thụy): "ngủ" + 懒 (lǎn - lãn): "Lười biếng" + 觉 (jué / jiào - giác): "cảm thấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 睡: Khi mí mắt (目) nặng trĩu từ từ rủ xuống (垂) khép lại là lúc con người chìm vào giấc ngủ êm đềm (睡). • Chữ 懒: Trong lòng (忄) lúc nào cũng chỉ muốn ỷ lại dựa dẫm vào người khác (赖) mà chẳng chịu động tay làm việc là thói lười nhác, lười biếng (懒). • Chữ 觉: Dưới mái nhà tri thức (冖), con người mở to đôi mắt nhìn nhận (见) thế giới xung quanh để chợt bừng tỉnh cảm thấy, nhận ra (觉).

Thành phần cấu tạo

睡懒觉
shuìlǎnjiào
ngủ nướng
睡
shuì • thụy
ngủ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)
懒
lǎn • lãn
Lười biếng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
赖
Lại
Lại / âm đọc (bên phải)
觉
jué / jiào • giác
cảm thấy
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ngủ nướng
Ví dụ (3)
zhōumò周末tā他xǐhuan喜欢shuìlǎnjiào睡懒觉。
Cuối tuần anh ấy thích ngủ nướng.
He likes to sleep in on weekends.
bié别shuìlǎnjiào睡懒觉,jīntiān今天yào要shàngkè上课。
Đừng ngủ nướng, hôm nay phải đi học.
Don't sleep in; you have class today.
tā她shuìlǎnjiào睡懒觉shuì睡dào到zhōngwǔ中午。
Cô ấy ngủ nướng đến trưa.
She slept in until noon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây