睡衣
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi mí mắt rũ xuống khép lại để chìm vào giấc ngủ êm đềm (睡 - thụy: bộ Mục 目 và chữ Thùy 垂), bộ trang phục mỏng nhẹ thoải mái khoác trên mình (衣 - y) chính là "đồ ngủ, áo ngủ" (睡衣).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồ ngủ, áo ngủ
Ví dụ (3)
她睡觉前换上睡衣。
Trước khi ngủ cô ấy thay đồ ngủ.
She changed into her pajamas before going to bed.
这套睡衣很舒服。
Bộ đồ ngủ này rất thoải mái.
This set of pajamas is very comfortable.
孩子穿着睡衣看书。
Đứa trẻ mặc đồ ngủ đọc sách.
The child is reading a book in pajamas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây