衣
丶一ノ丨ノ丶
6
件, 套
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣).
Thành phần cấu tạo
衣
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần áo
Ví dụ (5)
他穿了一件新衣服。
Anh ấy đã mặc một bộ quần áo mới.
He put on a new piece of clothing.
天冷了,多穿件大衣。
Trời lạnh rồi, mặc thêm áo khoác vào.
It's getting cold, so put on an overcoat.
这件毛衣很保暖。
Chiếc áo len này giữ ấm rất tốt.
This sweater is very warm.
妈妈在洗衣服。
Mẹ đang giặt quần áo.
Mom is washing clothes.
她的衣柜里有很多漂亮的裙子。
Trong tủ quần áo của cô ấy có rất nhiều chiếc váy đẹp.
There are many beautiful dresses in her wardrobe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây