大衣
件
HSK 2-3 (Chủ đề Quần áo)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "大衣" (dàyī) nghĩa là "áo khoác", ghép bởi: 大 (dà): to + 衣 (yī): Quần áo.
Thành phần cấu tạo
大衣
áo khoác
大
衣
Hình ảnh:

Phân tích từ 大衣
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:áo khoác (loại to, dài, dày), áo măng tô, áo khoác ngoài.
Ví dụ (5)
外面很冷,穿上大衣吧。
Bên ngoài lạnh lắm, mặc áo khoác vào đi.
It's very cold outside; put on your coat.
他穿着一件黑色的呢子大衣。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác dạ màu đen.
He is wearing a black wool coat.
把大衣挂在衣架上。
Treo áo khoác lên mắc áo đi.
Hang the coat on the hanger.
这件大衣太长了,不适合我。
Chiếc áo măng tô này dài quá, không hợp với tôi.
This coat is too long and doesn't suit me.
冬天我喜欢穿羽绒服,不喜欢穿大衣。
Mùa đông tôi thích mặc áo lông vũ, không thích mặc áo khoác dạ (măng tô).
In winter, I like wearing down jackets and don't like wearing coats.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây