ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
军大衣
jūn dà yī
áo khoác đại y quân đội
Hán việt: quân đại y
—

Gợi nhớ

Từ "军大衣" (jūn dà yī) nghĩa là "áo khoác đại y quân đội", ghép bởi: 军 (jūn): quân đội + 大 (dà): to + 衣 (yī): Quần áo.

Thành phần cấu tạo

军大衣
jūn dà yī
áo khoác đại y quân đội
冖
车
大
衣

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:áo khoác đại y quân đội
Ví dụ (3)
yéye爷爷zhìjīn至今hái还bǎocún保存zhe着niánqīng年轻shí时de的jiù旧jūndàyī军大衣。
Ông nội đến nay vẫn bảo tồn chiếc áo khoác quân đội cũ thời trẻ.
Grandpa still keeps his old military overcoat from youth.
hòushí厚实de的jūndàyī军大衣dǐdǎng抵挡zhù住le了màntiān漫天de的fēng风xuě雪。
Chiếc áo đại y quân đội dày dặn đã cản lại gió tuyết ngập trời.
Thick military overcoat blocked out the swirling snow.
lǜsè绿色de的jūndàyī军大衣fēngmǐyìshí风靡一时。
Chiếc áo đại y quân đội màu xanh lá từng làm mưa làm gió một thời.
Green military coat was once extremely popular.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây