大使馆
座, 个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Tòa dinh thự trang nghiêm (馆: quán - tòa nhà có bộ Thực 饣 và chữ Quan 官) nơi vị quan lớn (使: sứ - người 亻 mang trọng trách quan lại 吏) đại diện cho một quốc gia lớn mạnh (大: đại - to lớn) làm việc ở nước ngoài, chính là "đại sứ quán" (大使馆).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đại sứ quán.
Ví dụ (5)
我要去中国大使馆办签证。
Tôi cần đến Đại sứ quán Trung Quốc để làm visa.
I am going to the Chinese embassy to apply for a visa.
请问美国大使馆在哪里?
Xin hỏi Đại sứ quán Mỹ ở đâu?
Excuse me, where is the American embassy?
我的护照丢了,得去大使馆补办。
Hộ chiếu của tôi bị mất rồi, phải đến đại sứ quán để làm lại.
I lost my passport and need to go to the embassy to get a replacement.
他在法国大使馆工作。
Anh ấy làm việc tại Đại sứ quán Pháp.
He works at the French embassy.
大使馆今天休息,不开门。
Đại sứ quán hôm nay nghỉ, không mở cửa.
The embassy is closed today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây