馆
ノフ丨丶丶フ丨フ一フ一
11
座
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆).
Thành phần cấu tạo
馆
quán, nhà/viện phục vụ hoạt động nào đó
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quán, nhà/viện phục vụ hoạt động nào đó
Ví dụ (5)
我下午要去图书馆借书。
Chiều nay tôi sẽ đến thư viện mượn sách.
I'm going to the library this afternoon to borrow some books.
这家饭馆的菜很好吃。
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
The food at this restaurant is delicious.
我们周末去参观了国家博物馆。
Cuối tuần chúng tôi đã đi tham quan bảo tàng quốc gia.
We visited the National Museum over the weekend.
比赛在市中心的体育馆举行。
Trận đấu được tổ chức ở nhà thi đấu trung tâm thành phố.
The competition was held at the sports arena in the city center.
她喜欢在安静的咖啡馆里工作。
Cô ấy thích làm việc trong một quán cà phê yên tĩnh.
She likes working in quiet cafes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây