棺
一丨ノ丶丶丶フ丨フ一フ一
12
副
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Cỗ hòm đóng bằng gỗ tốt (木) dành cho bậc quan chức (官) yên nghỉ nơi chín suối là chiếc quan tài (棺).
Thành phần cấu tạo
棺
Quan tài
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quan tài
Ví dụ (3)
棺木已经准备好。
Quan tài đã được chuẩn bị xong.
The coffin has been prepared.
古墓里发现了石棺。
Trong mộ cổ phát hiện quan tài đá.
A stone sarcophagus was discovered in the ancient tomb.
棺材被放在墓室中。
Quan tài được đặt trong phòng mộ.
The coffin was placed in the burial chamber.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây