ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
官
guān
quan, quan chức, viên chức.
Hán việt: quan
丶丶フ丨フ一フ一
8
个
HSK5
—

Gợi nhớ

Dưới mái nhà công đường (宀), người đứng đầu điều hành nhiều cấp bậc thuộc hạ (㠯) chính là vị quan chức, viên chức (官).

Thành phần cấu tạo

官
guān
Quan chức, viên chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà công đường (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan, quan chức, viên chức.
Ví dụ (5)
tā他bù不xiǎng想dāng当guān官,zhǐ只xiǎng想zuò做xuéwen学问。
Anh ấy không muốn làm quan, chỉ muốn làm học vấn (nghiên cứu).
He doesn't want to become an official; he only wants to pursue scholarship.
nà那gè个tānguān贪官yǐjīng已经bèi被zhuā抓qǐlái起来le了。
Tên tham quan đó đã bị bắt rồi.
That corrupt official has already been arrested.
wǒmen我们yào要tīngcóng听从jǐngguān警官de的zhǐhuī指挥。
Chúng ta phải nghe theo sự chỉ huy của cảnh sát (sĩ quan cảnh sát).
We must follow the police officer's instructions.
fǎguān法官xuānpàn宣判tā他wúzuì无罪。
Thẩm phán tuyên án anh ta vô tội.
The judge declared him not guilty.
zhè这shì是yí一wèi位jīngyàn经验fēngfù丰富de的wàijiāoguān外交官。
Đây là một nhà ngoại giao giàu kinh nghiệm.
This is a highly experienced diplomat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây