官
丶丶フ丨フ一フ一
8
个
HSK5
—
Gợi nhớ
Dưới mái nhà công đường (宀), người đứng đầu điều hành nhiều cấp bậc thuộc hạ (㠯) chính là vị quan chức, viên chức (官).
Thành phần cấu tạo
官
Quan chức, viên chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà công đường (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quan, quan chức, viên chức.
Ví dụ (5)
他不想当官,只想做学问。
Anh ấy không muốn làm quan, chỉ muốn làm học vấn (nghiên cứu).
He doesn't want to become an official; he only wants to pursue scholarship.
那个贪官已经被抓起来了。
Tên tham quan đó đã bị bắt rồi.
That corrupt official has already been arrested.
我们要听从警官的指挥。
Chúng ta phải nghe theo sự chỉ huy của cảnh sát (sĩ quan cảnh sát).
We must follow the police officer's instructions.
法官宣判他无罪。
Thẩm phán tuyên án anh ta vô tội.
The judge declared him not guilty.
这是一位经验丰富的外交官。
Đây là một nhà ngoại giao giàu kinh nghiệm.
This is a highly experienced diplomat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây