惯
丶丶丨フフ丨一丨フノ丶
11
个
HSK 4-5
—
Gợi nhớ
Trái tim và tâm trí (忄) lặp đi lặp lại một việc xuyên suốt như xâu chuỗi tiền (贯) qua ngày tháng sẽ hình thành nên nếp sống và thói quen (惯).
Thành phần cấu tạo
惯
Quen, đã quen
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贯
Chữ Quán
Xuyên qua, thấm nhuần / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:quen, tập quán, thói quen.
Ví dụ (5)
我吃不惯这里的菜。
Tôi ăn không quen món ăn ở đây.
I'm not used to the food here.
刚来的时候我不习惯,现在已经住惯了。
Lúc mới đến tôi không quen, bây giờ đã ở quen rồi.
When I first arrived, I wasn't used to it, but now I'm used to living here.
他是左撇子,惯用左手。
Anh ấy thuận tay trái, quen dùng tay trái.
He is left-handed and habitually uses his left hand.
这也许是他惯用的手段。
Đây có lẽ là thủ đoạn quen dùng (ngón nghề) của hắn ta.
This may be a tactic he often uses.
这种场面我已经看惯了。
Cảnh tượng này tôi đã nhìn quen mắt rồi.
I've gotten used to seeing this kind of scene.
2
động từ
Nghĩa:chiều, nuông chiều, chiều hư.
Ví dụ (5)
别把孩子惯坏了。
Đừng có chiều hư đứa trẻ.
Don't spoil the child.
从小父母就特别惯他。
Từ nhỏ bố mẹ đã đặc biệt nuông chiều cậu ấy.
His parents spoiled him a lot from a young age.
这孩子是给爷爷奶奶惯出来的。
Đứa bé này là do ông bà chiều quá mà sinh hư (chiều mà thành ra thế này).
This child was spoiled by his grandparents.
不能太惯着他,要让他学会独立。
Không được chiều nó quá, phải để nó học cách tự lập.
Don't indulge him too much; he needs to learn to be independent.
娇生惯养。
Được nuông chiều từ bé (Sinh ra trong nhung lụa, được chiều chuộng nuôi dưỡng).
Pampered and spoiled.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây