生活习惯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "生活习惯" (shēnghuó xíguàn) mang nghĩa "Thói quen sống", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 活 (huó - hoạt): "sống" + 习 (xí - tập): "học" + 惯 (guàn - quán): "Quen". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习). • Chữ 惯: Trái tim và tâm trí (忄) lặp đi lặp lại một việc xuyên suốt như xâu chuỗi tiền (贯) qua ngày tháng sẽ hình thành nên nếp sống và thói quen (惯).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 生活习惯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thói quen sống
Ví dụ (3)
良好的生活习惯有利于健康。
Thói quen sinh hoạt tốt có lợi cho sức khỏe.
Good living habits are beneficial to health.
熬夜是他的坏生活习惯。
Thức khuya là thói quen sinh hoạt xấu của anh ấy.
Staying up late is a bad habit of his.
医生建议他改变生活习惯。
Bác sĩ khuyên anh ấy thay đổi thói quen sinh hoạt.
The doctor advised him to change his lifestyle habits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây