ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生活习惯
shēnghuó xíguàn
Thói quen sống
Hán việt: sinh hoạt tập quán
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "生活习惯" (shēnghuó xíguàn) mang nghĩa "Thói quen sống", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 活 (huó - hoạt): "sống" + 习 (xí - tập): "học" + 惯 (guàn - quán): "Quen". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习). • Chữ 惯: Trái tim và tâm trí (忄) lặp đi lặp lại một việc xuyên suốt như xâu chuỗi tiền (贯) qua ngày tháng sẽ hình thành nên nếp sống và thói quen (惯).

Thành phần cấu tạo

生活习惯
shēnghuó xíguàn
Thói quen sống
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay
惯
guàn • quán
Quen
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贯
Chữ Quán
Xuyên qua, thấm nhuần / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thói quen sống
Ví dụ (3)
liánghǎo良好de的shēnghuó生活xíguàn习惯yǒulìyú有利于jiànkāng健康。
Thói quen sinh hoạt tốt có lợi cho sức khỏe.
Good living habits are beneficial to health.
áoyè熬夜shì是tā他de的huài坏shēnghuó生活xíguàn习惯。
Thức khuya là thói quen sinh hoạt xấu của anh ấy.
Staying up late is a bad habit of his.
yīshēng医生jiànyì建议tā他gǎibiàn改变shēnghuó生活xíguàn习惯。
Bác sĩ khuyên anh ấy thay đổi thói quen sinh hoạt.
The doctor advised him to change his lifestyle habits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây