学习
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "学习" (xuéxí) nghĩa là "học, học tập", ghép bởi: 学 (xué): học + 习 (xí): học.
Thành phần cấu tạo
学习
học, học tập
⺍
冖
子
羽
Hình ảnh:

Phân tích từ 学习
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:học, học tập (thường chỉ quá trình học có hệ thống hoặc thói quen).
Ví dụ (5)
我在学习汉语。
Tôi đang học tiếng Trung.
I am learning Chinese.
我们要互相学习。
Chúng ta phải học tập lẫn nhau.
We should learn from each other.
好好学习,天天向上。
Học tập thật tốt, mỗi ngày một tiến bộ (Câu khẩu hiệu nổi tiếng).
Study hard and make progress every day.
学习新知识。
Học kiến thức mới.
Learn new knowledge.
他的学习成绩很好。
Thành tích học tập của cậu ấy rất tốt.
His academic performance is very good.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây