ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学习外语
xuéxí wàiyǔ
Học ngoại ngữ
Hán việt: học tập ngoại ngữ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学习外语" (xuéxí wàiyǔ) nghĩa là "Học ngoại ngữ", ghép bởi: 学 (xué): học + 习 (xí): học + 外 (wài): bên ngoài + 语 (yǔ): ngôn ngữ.

Thành phần cấu tạo

学习外语
xuéxí wàiyǔ
Học ngoại ngữ
⺍
冖
子
羽
夕
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Học ngoại ngữ
Ví dụ (3)
xuéxí学习wàiyǔ外语xūyào需要jiānchí坚持liànxí练习。
Học ngoại ngữ cần kiên trì luyện tập.
Learning a foreign language requires consistent practice.
tā他cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢xuéxí学习wàiyǔ外语。
Từ nhỏ anh ấy đã thích học ngoại ngữ.
He has liked learning foreign languages since childhood.
xuéxí学习wàiyǔ外语kěyǐ可以liǎojiě了解bùtóng不同wénhuà文化。
Học ngoại ngữ có thể hiểu các nền văn hóa khác nhau.
Learning foreign languages allows you to understand different cultures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây