学习外语
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学习外语" (xuéxí wàiyǔ) nghĩa là "Học ngoại ngữ", ghép bởi: 学 (xué): học + 习 (xí): học + 外 (wài): bên ngoài + 语 (yǔ): ngôn ngữ.
Thành phần cấu tạo
学习外语
Học ngoại ngữ
⺍
冖
子
羽
夕
卜
Hình ảnh:

Phân tích từ 学习外语
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Học ngoại ngữ
Ví dụ (3)
学习外语需要坚持练习。
Học ngoại ngữ cần kiên trì luyện tập.
Learning a foreign language requires consistent practice.
他从小就喜欢学习外语。
Từ nhỏ anh ấy đã thích học ngoại ngữ.
He has liked learning foreign languages since childhood.
学习外语可以了解不同文化。
Học ngoại ngữ có thể hiểu các nền văn hóa khác nhau.
Learning foreign languages allows you to understand different cultures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây