学校
所
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学校" (xuéxiào) nghĩa là "trường học", ghép bởi: 学 (xué): học + 校 (xiào / jiào): trường học.
Thành phần cấu tạo
学校
trường học
⺍
冖
子
木
交
Hình ảnh:

Phân tích từ 学校
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trường học.
Ví dụ (5)
我每天去学校。
Tôi đi đến trường mỗi ngày.
I go to school every day.
我们的学校很大。
Trường học của chúng tôi rất lớn.
Our school is very big.
他在学校里学习。
Cậu ấy đang học trong trường.
He studies at school.
学校几点上课?
Trường học mấy giờ vào lớp?
What time does school start?
这是我的新学校。
Đây là ngôi trường mới của tôi.
This is my new school.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây