ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公立学校
gōnglì xuéxiào
Trường công
Hán việt: công lập học hiệu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公立学校" (gōnglì xuéxiào) nghĩa là "Trường công", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 立 (lì): Đứng + 学 (xué): học + 校 (xiào / jiào): trường học.

Thành phần cấu tạo

公立学校
gōnglì xuéxiào
Trường công
八
厶
立
⺍
冖
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trường công
Ví dụ (3)
tā她de的háizi孩子zài在gōnglì公立xuéxiào学校shàngxué上学。
Con của cô ấy học ở trường công.
Her child attends a public school.
zhè这fùjìn附近yǒu有yì一suǒ所gōnglì公立xuéxiào学校。
Gần đây có một trường công.
There is a public school nearby.
gōnglì公立xuéxiào学校de的kèchéng课程hěn很guīfàn规范。
Chương trình học của trường công rất quy củ.
The curriculum at public schools is well-structured.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây