同学
位, 个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "同学" (tóngxué) nghĩa là "bạn học, bạn cùng lớp", ghép bởi: 同 (tóng): giống + 学 (xué): học.
Thành phần cấu tạo
同学
bạn học, bạn cùng lớp
冂
口
⺍
冖
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 同学
Từ ghép (8)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:bạn học, bạn cùng lớp.
Ví dụ (5)
他是我的大学同学。
Anh ấy là bạn học đại học của tôi.
He was my university classmate.
我和他是老同学。
Tôi và anh ấy là bạn học cũ.
He and I are old classmates.
新来的同学很害羞。
Bạn học mới đến rất hay xấu hổ.
The new student is very shy.
我在跟同学聊天。
Tôi đang tán gẫu với bạn học.
I'm chatting with a classmate.
我和他是高中时代的同班同学。
Tôi và cậu ấy là bạn học cùng lớp thời cấp ba.
classmates in the same class
2
danh từ (xưng hô)
Nghĩa:các em, các bạn (cách giáo viên gọi học sinh hoặc người lớn gọi sinh viên).
Ví dụ (3)
同学们好!
Chào các em (Chào cả lớp)!
Hello, classmates!
这位同学,请问图书馆在哪儿?
Bạn sinh viên này ơi, cho hỏi thư viện ở đâu? (Gọi người lạ trong trường).
Excuse me, where is the library?
各位同学请安静。
Các em trật tự nào.
Everyone, please be quiet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây