ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老同学
lǎo tóng xué
Bạn học cũ
Hán việt: lão đồng học
—

Gợi nhớ

Từ "老同学" (lǎo tóng xué) nghĩa là "Bạn học cũ", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 同 (tóng): giống + 学 (xué): học.

Thành phần cấu tạo

老同学
lǎo tóng xué
Bạn học cũ
耂
匕
冂
口
⺍
冖

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bạn học cũ
Ví dụ (3)
jīntiān今天wǒ我zài在jiē街shàng上yùdào遇到le了lǎotóngxué老同学。
Hôm nay tôi ở trên đường gặp được bạn học cũ.
Met an old classmate on the street today.
lǎotóngxué老同学jù聚zài在yìqǐ一起xùjiù叙旧。
Các bạn học cũ tụ họp cùng nhau ôn chuyện cũ.
Old classmates gathered together to reminisce.
wǒ我hé和lǎotóngxué老同学bǎochí保持zhe着liánxì联系。
Tôi và bạn học cũ giữ gìn liên lạc.
I maintain contact with old classmates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây