中学
个
HSK 1/2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "中学" (zhōngxué) nghĩa là "trường trung học, cấp hai", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 学 (xué): học.
Thành phần cấu tạo
中学
trường trung học, cấp hai
口
丨
⺍
冖
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 中学
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trường trung học (bao gồm cả cấp 2 và cấp 3), trung học.
Ví dụ (5)
我在北京的一所中学读书。
Tôi đang học tại một trường trung học ở Bắc Kinh.
I study at a middle school in Beijing.
他是我中学时的同班同学。
Cậu ấy là bạn cùng lớp hồi trung học của tôi.
He was my classmate in middle school.
中学生活非常有趣。
Cuộc sống trung học vô cùng thú vị.
Life in middle school is very interesting.
我每天骑自行车去中学。
Tôi đạp xe đạp đến trường trung học mỗi ngày.
I ride my bicycle to middle school every day.
这所中学的老师都很好。
Giáo viên của trường trung học này đều rất tốt.
The teachers at this middle school are all very good.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây