ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中学语文
zhōngxué yǔwén
môn ngữ văn cấp hai/cấp ba
Hán việt: trung học ngữ văn
—

Gợi nhớ

Từ "中学语文" (zhōngxué yǔwén) nghĩa là "môn ngữ văn cấp hai/cấp ba", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 学 (xué): học + 语 (yǔ): ngôn ngữ + 文 (wén): ngôn ngữ.

Thành phần cấu tạo

中学语文
zhōngxué yǔwén
môn ngữ văn cấp hai/cấp ba
口
丨
⺍
冖
子
讠

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:môn ngữ văn cấp hai/cấp ba
Ví dụ (3)
wǒ我shì是yì一míng名zhōngxué中学yǔwén语文lǎoshī老师。
Tôi là một giáo viên ngữ văn trung học.
I am a middle school Chinese teacher.
zhōngxué中学yǔwén语文kèběn课本lǐ里shōulù收录le了xǔduō许多liúchuán流传qiāngǔ千古de的míngjiā名家míng名piān篇。
Trong sách giáo khoa môn ngữ văn cấp hai (trung học) có tuyển chọn rất nhiều tác phẩm nổi tiếng lưu truyền thiên cổ.
Middle school Chinese textbooks contain many famous essays.
tígāo提高zhōngxué中学yǔwén语文shuǐpíng水平xūyào需要duō多yuèdú阅读。
Nâng cao trình độ ngữ văn trung học cần đọc nhiều.
Improving middle school Chinese requires more reading.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây