西班牙语
HSK 5+ (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ phương Tây (西) nơi những viên ngọc được phân chia theo lớp (班: ban - có bộ Vương 王 và Đao 刂) cùng âm đọc gợi hình chiếc răng (牙: nha), kết hợp với lời nói (语: ngữ - bộ Ngôn 讠) tạo thành tên gọi "tiếng Tây Ban Nha" (西班牙语).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 西班牙语
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiếng Tây Ban Nha.
Ví dụ (5)
西班牙语是世界上使用人数第二多的语言。
Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ có số người sử dụng nhiều thứ hai trên thế giới.
Spanish is the second most widely spoken language in the world.
南美洲的大部分国家都说西班牙语。
Phần lớn các quốc gia ở Nam Mỹ đều nói tiếng Tây Ban Nha.
Most countries in South America speak Spanish.
我觉得西班牙语说得太快了,听不懂。
Tôi cảm thấy tiếng Tây Ban Nha nói nhanh quá, nghe không hiểu.
I think Spanish is spoken too fast, so I can't understand it.
你想学西班牙语还是法语?
Bạn muốn học tiếng Tây Ban Nha hay tiếng Pháp?
Do you want to learn Spanish or French?
这首拉丁风格的歌曲是用西班牙语唱的。
Bài hát phong cách Latin này được hát bằng tiếng Tây Ban Nha.
This Latin-style song is sung in Spanish.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây