西班牙文
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ viết và văn tự (文: văn) của đất nước phương Tây (西) ghép từ chữ Ban chia ngọc (班: gồm 王 và 刂) cùng chữ Nha chiếc răng (牙) chính là "ngôn ngữ Tây Ban Nha, tiếng Tây Ban Nha" (西班牙文).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 西班牙文
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiếng Tây Ban Nha.
Ví dụ (5)
她在学习西班牙文。
Cô ấy đang học tiếng Tây Ban Nha.
She is learning Spanish.
西班牙文是世界上使用人数很多的语言。
Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ có rất nhiều người sử dụng trên thế giới.
Spanish is a language spoken by many people in the world.
你会读西班牙文吗?
Bạn có biết đọc tiếng Tây Ban Nha không?
Can you read Spanish?
这是一部西班牙文电影。
Đây là một bộ phim tiếng Tây Ban Nha.
This is a Spanish-language movie.
我想找一位西班牙文老师。
Tôi muốn tìm một giáo viên tiếng Tây Ban Nha.
I want to find a Spanish teacher.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây