西瓜
颗, 粒, 个
HSK2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "西瓜" (xīguā) nghĩa là "quả dưa hấu, dưa hấu", ghép bởi: 西 (xī): phía tây + 瓜 (guā): Quả dưa.
Thành phần cấu tạo
西瓜
quả dưa hấu, dưa hấu
西
瓜
Hình ảnh:

Phân tích từ 西瓜
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (fruit)
Nghĩa:dưa hấu (loại trái cây giải nhiệt mùa hè).
Ví dụ (5)
夏天吃西瓜最解渴了。
Mùa hè ăn dưa hấu là giải khát nhất.
Nothing quenches thirst better than eating watermelon in the summer.
妈妈买了一个很大的西瓜。
Mẹ đã mua một quả dưa hấu rất to.
Mom bought a very large watermelon.
这块西瓜非常甜。
Miếng dưa hấu này rất ngọt.
This slice of watermelon is very sweet.
你要喝西瓜汁吗?
Bạn có muốn uống nước ép dưa hấu không?
Would you like some watermelon juice?
帮我把西瓜切开。
Giúp tôi bổ quả dưa hấu ra với.
Please help me cut open the watermelon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây