ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西瓜汁
xīguāzhī
Nước ép dưa hấu
Hán việt: tây qua trấp
—

Gợi nhớ

Từ "西瓜汁" (xīguāzhī) mang nghĩa "Nước ép dưa hấu", kết hợp bởi 西 (xī - tây): "phía tây" + 瓜 (guā - qua): "Quả dưa" + 汁 (zhī - trấp): "nước ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 瓜: Hình quả dưa tròn treo lủng lẳng trên dây leo, trái cây mọng nước mát lành, quả dưa 瓜. • Chữ 汁: Gom đủ mười phần (十) tinh chất nước ngọt lành (氵) từ hoa quả hay xương hầm tạo thành món nước ép, nước dùng đậm đà (汁).

Thành phần cấu tạo

西瓜汁
xīguāzhī
Nước ép dưa hấu
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
瓜
guā • qua
Quả dưa
瓜
Bộ Qua
Hình quả dưa treo trên dây
汁
zhī • trấp
nước ép
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nước ép dưa hấu
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天tiānqì天气yánrè炎热,hē喝yì一bēi杯bīngzhèn冰镇de的xīguāzhī西瓜汁zhēn真shì是tài太jiěshǔ解暑le了。
Mùa hè thời tiết nóng nực, uống một ly nước ép dưa hấu ướp lạnh thật sự quá giải nhiệt.
The weather is hot in summer, and drinking a glass of iced watermelon juice is really refreshing.
wǒ我yòng用zhàzhījī榨汁机gěi给zìjǐ自己xiānzhà鲜榨le了yì一bēi杯xīguāzhī西瓜汁,méiyǒu没有jiā加rènhé任何táng糖。
Tôi dùng máy ép trái cây tự ép một ly nước ép dưa hấu tươi, không thêm bất kỳ loại đường nào.
I squeezed a glass of fresh watermelon juice for myself with a juicer without adding any sugar.
zhè这jiā家yǐnpǐn饮品diàn店de的zhāopái招牌jiù就shì是xīguāzhī西瓜汁,měitiān每天dōu都néng能màichū卖出jǐbǎi几百bēi杯。
Món đặc trưng của quán đồ uống này chính là nước ép dưa hấu, mỗi ngày có thể bán ra hàng trăm ly.
The signature drink of this beverage shop is watermelon juice, selling hundreds of cups every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây