西服
件, 个, 套, 身
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Trang phục có nguồn gốc từ phương Tây nơi mặt trời lặn khi chim về tổ (西: tây - phía tây), được cắt may vừa vặn với thân hình (⺼) và toát lên vẻ lịch lãm, chuẩn mực (卩) (服: phục - y phục) chính là "bộ âu phục, bộ vest" (西服).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 西服
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:âu phục, com-lê, vest (bộ đồ tây trang trọng).
Ví dụ (5)
他今天穿着一身黑色的西服。
Hôm nay anh ấy mặc một bộ âu phục màu đen.
He is wearing an all-black suit today.
面试的时候最好穿西服。
Khi đi phỏng vấn tốt nhất nên mặc vest.
It's best to wear a suit to an interview.
这套西服很合身。
Bộ vest này rất vừa vặn.
This suit fits very well.
我要去干洗店洗西服。
Tôi phải đi tiệm giặt khô để giặt bộ vest.
I'm going to the dry cleaner to have my suit cleaned.
他在那家店定做了一套西服。
Anh ấy đã đặt may một bộ vest ở cửa hàng đó.
He had a suit custom-made at that shop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây