ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
服
fú
quần áo; phục tùng, uống thuốc
Hán việt: phục
ノフ一一フ丨フ丶
8
件, 套
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服).

Thành phần cấu tạo

服
fú
quần áo; phục tùng, uống thuốc
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

服fú

Dùng cho thang thuốc, liều thuốc Đông y.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 服 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một thang thuốc
yì一fú服yào药
Một thang thuốc

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:quần áo; phục tùng, uống thuốc
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很piàoliang漂亮。
Bộ quần áo này rất đẹp.
This piece of clothing is very beautiful.
xuésheng学生men们měitiān每天shàngxué上学dōu都bìxū必须chuān穿xiàofú校服。
Học sinh mỗi ngày đi học đều phải mặc đồng phục.
Students are required to wear school uniforms every day when they go to school.
jūnrén军人de的tiānzhí天职shì是fúcóng服从mìnglìng命令。
Thiên chức của quân nhân là tuân theo mệnh lệnh.
A soldier's duty is to obey orders.
wǒ我fēicháng非常pèifú佩服tā他jiānchí坚持dàodǐ到底de的yìlì毅力。
Tôi vô cùng khâm phục ý chí kiên trì đến cùng của anh ấy.
I greatly admire his perseverance in seeing things through to the end.
tā他zhōngyú终于shuōfú说服le了fùmǔ父母,ràng让tā他zìjǐ自己chuàngyè创业。
Cuối cùng anh ấy đã thuyết phục được bố mẹ để anh ấy tự khởi nghiệp.
He finally persuaded his parents to let him start his own business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây