服
ノフ一一フ丨フ丶
8
件, 套
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服).
Thành phần cấu tạo
服
quần áo; phục tùng, uống thuốc
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
服
Dùng cho thang thuốc, liều thuốc Đông y.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 服 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一服药
Một thang thuốc
Từ ghép (32)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:quần áo; phục tùng, uống thuốc
Ví dụ (5)
这件衣服很漂亮。
Bộ quần áo này rất đẹp.
This piece of clothing is very beautiful.
学生们每天上学都必须穿校服。
Học sinh mỗi ngày đi học đều phải mặc đồng phục.
Students are required to wear school uniforms every day when they go to school.
军人的天职是服从命令。
Thiên chức của quân nhân là tuân theo mệnh lệnh.
A soldier's duty is to obey orders.
我非常佩服他坚持到底的毅力。
Tôi vô cùng khâm phục ý chí kiên trì đến cùng của anh ấy.
I greatly admire his perseverance in seeing things through to the end.
他终于说服了父母,让他自己创业。
Cuối cùng anh ấy đã thuyết phục được bố mẹ để anh ấy tự khởi nghiệp.
He finally persuaded his parents to let him start his own business.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây