ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伏
fú
Ẩn nấp
Hán việt: phục
ノ丨一ノ丶丶
6
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Con người (亻) nằm rạp sát đất như chú chó săn (犬) đang rình mồi, diễn tả tư thế cúi phục hoặc ẩn nấp (伏).

Thành phần cấu tạo

伏
fú
Ẩn nấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ẩn nấp
Ví dụ (5)
díjūn敌军zài在shāngǔ山谷lǐ里máifú埋伏。
Quân địch ẩn nấp (mai phục) trong thung lũng.
The enemy troops lay in ambush in the valley.
lièbào猎豹zài在cǎocóng草丛zhōng中qiánfú潜伏,děngdài等待lièwù猎物。
Báo đốm ẩn nấp trong bụi cỏ, chờ đợi con mồi.
The cheetah lay hidden in the grass, waiting for its prey.
yóujīduì游击队zhǔnbèi准备zài在yèwǎn夜晚fú伏jī击dírén敌人。
Đội du kích chuẩn bị ẩn nấp để tấn công (phục kích) kẻ thù vào ban đêm.
The guerrilla fighters were preparing to ambush the enemy at night.
jiāngjūn将军zài在zhèlǐ这里ānpái安排le了fú伏bīng兵。
Vị tướng đã bố trí đội quân ẩn nấp (phục binh) ở đây.
The general arranged an ambush here.
tègōng特工zài在dí敌yíng营qiánfú潜伏le了sānnián三年。
Đặc vụ đã ẩn nấp (nằm vùng) trong doanh trại địch suốt ba năm.
The agent infiltrated the enemy camp for three years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây