伏
ノ丨一ノ丶丶
6
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Con người (亻) nằm rạp sát đất như chú chó săn (犬) đang rình mồi, diễn tả tư thế cúi phục hoặc ẩn nấp (伏).
Thành phần cấu tạo
伏
Ẩn nấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ẩn nấp
Ví dụ (5)
敌军在山谷里埋伏。
Quân địch ẩn nấp (mai phục) trong thung lũng.
The enemy troops lay in ambush in the valley.
猎豹在草丛中潜伏,等待猎物。
Báo đốm ẩn nấp trong bụi cỏ, chờ đợi con mồi.
The cheetah lay hidden in the grass, waiting for its prey.
游击队准备在夜晚伏击敌人。
Đội du kích chuẩn bị ẩn nấp để tấn công (phục kích) kẻ thù vào ban đêm.
The guerrilla fighters were preparing to ambush the enemy at night.
将军在这里安排了伏兵。
Vị tướng đã bố trí đội quân ẩn nấp (phục binh) ở đây.
The general arranged an ambush here.
特工在敌营潜伏了三年。
Đặc vụ đã ẩn nấp (nằm vùng) trong doanh trại địch suốt ba năm.
The agent infiltrated the enemy camp for three years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây