ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伏特加
fútèjiā
Rượu vodka
Hán việt: phục đặc gia
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "伏特加" (fútèjiā) mang nghĩa "Rượu vodka", kết hợp bởi 伏 (fú - phục): "Ẩn nấp" + 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伏: Con người (亻) nằm rạp sát đất như chú chó săn (犬) đang rình mồi, diễn tả tư thế cúi phục hoặc ẩn nấp (伏). • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加).

Thành phần cấu tạo

伏特加
fútèjiā
Rượu vodka
伏
fú • phục
Ẩn nấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu vodka
Ví dụ (3)
fútèjiā伏特加kěyǐ可以yònglái用来diào调jīwěijiǔ鸡尾酒。
Vodka có thể dùng để pha cocktail.
Vodka can be used to mix cocktails.
tā他zhǐ只hē喝le了yìxiǎo一小bēi杯fútèjiā伏特加。
Anh ấy chỉ uống một ly nhỏ vodka.
He only drank a small glass of vodka.
zhè这píng瓶fútèjiā伏特加fàng放zài在jiǔguì酒柜lǐ里。
Chai vodka này để trong tủ rượu.
This bottle of vodka is in the liquor cabinet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây