ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
增加
zēngjiā
tăng, tăng thêm, gia tăng (về số lượng, mức độ).
Hán việt: tăng gia
减少
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Bồi đắp thêm từng lớp đất mới chồng lên nền cũ (增: đất 土 và chữ Tằng 曾) đồng thời dồn thêm cả sức lực (力) lẫn tiếng hô vang (口 -> 加: gia) sẽ giúp số lượng và sức mạnh không ngừng "tăng thêm, tăng cường" (增加).

Thành phần cấu tạo

增加
zēngjiā
tăng thêm, tăng cường
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng, tăng thêm, gia tăng (về số lượng, mức độ).
Ví dụ (5)
jīnnián今年gōngsī公司de的shōurù收入zēngjiā增加le了。
Năm nay thu nhập của công ty đã tăng lên.
The company's revenue increased this year.
wǒmen我们xūyào需要zēngjiā增加rénshǒu人手。
Chúng ta cần tăng thêm nhân lực.
We need to increase our manpower.
suízhe随着niánlíng年龄de的zēngjiā增加,tā他biànde变得yuèláiyuè越来越chéngshú成熟。
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, anh ấy trở nên ngày càng trưởng thành.
As he grew older, he became more and more mature.
zuìjìn最近wǒ我de的tǐzhòng体重zēngjiā增加le了hěn很duō多。
Gần đây cân nặng của tôi tăng lên rất nhiều.
Recently, I have gained a lot of weight.
wèile为了zēngjiā增加chǎnliàng产量,gōngchǎng工厂mǎi买le了xīn新jīqì机器。
Để gia tăng sản lượng, nhà máy đã mua máy móc mới.
To increase production, the factory bought new machines.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây