增
一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
15
所
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增).
Thành phần cấu tạo
增
tăng, thêm vào
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tăng, thêm vào
Ví dụ (3)
公司增加了员工。
Công ty tăng thêm nhân viên.
The company added more employees.
收入逐年增长。
Thu nhập tăng theo từng năm.
Income is growing year by year.
这项服务能增进理解。
Dịch vụ này có thể tăng cường sự hiểu biết.
This service can enhance understanding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây