ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
增收
zēngshōu
tăng thu nhập, tăng thu
Hán việt: tăng thu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "增收" (zēngshōu) mang nghĩa "tăng thu nhập, tăng thu", kết hợp bởi 增 (zēng - tăng): "tăng" + 收 (shōu - thu): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收).

Thành phần cấu tạo

增收
zēngshōu
tăng thu nhập, tăng thu
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng thu nhập, tăng thu
Ví dụ (5)
jīnnián今年fēngtiáoyǔshùn风调雨顺,nóngmín农民yǒuwàng有望zēngshōu增收。
Năm nay mưa thuận gió hòa, nông dân có hy vọng tăng thu nhập.
With favorable weather this year, farmers can expect to increase their income.
qǐyè企业tōngguò通过kāifā开发xīn新chǎnpǐn产品lái来shíxiàn实现zēngshōu增收。
Doanh nghiệp thông qua việc phát triển sản phẩm mới để thực hiện việc tăng thu.
The company increases its revenue by developing new products.
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取le了duōxiàng多项cuòshī措施bāngzhù帮助kùnnán困难qúnzhòng群众zēngshōu增收。
Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp để giúp đỡ quần chúng khó khăn tăng thu nhập.
The government has taken multiple measures to help disadvantaged people increase their income.
wǒmen我们bìxū必须zēngshōu增收jié节zhī支,cái才néng能dùguò度过jīngjì经济nánguān难关。
Chúng ta phải tăng thu giảm chi thì mới có thể vượt qua giai đoạn kinh tế khó khăn.
We must increase revenue and cut expenses in order to get through this economic hardship.
tā他lìyòng利用yèyú业余shíjiān时间zuò做jiānzhí兼职,nǔlì努力shíxiàn实现gè个rén人zēngshōu增收。
Anh ấy tận dụng thời gian rảnh rỗi làm thêm, nỗ lực thực hiện việc tăng thu nhập cá nhân.
He takes on part-time work in his spare time to increase his personal income.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây