ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收成
shōucheng
thu hoạch, mùa vụ, hoa lợi (kết quả gặt hái được từ trồng trọt).
Hán việt: thu thành
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "收成" (shōucheng) nghĩa là "Mùa gặt", ghép bởi: 收 (shōu): nhận + 成 (chéng): trở thành.

Thành phần cấu tạo

收成
shōucheng
Mùa gặt
丩
攵
戊
丁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thu hoạch, mùa vụ, hoa lợi (kết quả gặt hái được từ trồng trọt).
Ví dụ (5)
jīnnián今年shì是gè个hǎo好shōuchéng收成。
Năm nay là một mùa vụ bội thu (được mùa).
This year has been a good harvest.
nóngmín农民men们dōu都zài在pàn盼zhe着yǒu有yí一gè个hǎo好shōuchéng收成。
Những người nông dân đều đang mong ngóng có một vụ mùa tốt.
The farmers are all hoping for a good harvest.
yóuyú由于gānhàn干旱,jīnnián今年de的liángshi粮食shōuchéng收成bù不hǎo好。
Do hạn hán, thu hoạch lương thực năm nay không tốt.
Because of the drought, this year's grain harvest is poor.
zhè这kuài块dì地de的shōuchéng收成bǐ比nà那kuài块dì地gāo高。
Sản lượng thu hoạch của mảnh đất này cao hơn mảnh kia.
The yield from this field is higher than that of that one.
kàn看tiān天chīfàn吃饭,shōuchéng收成bù不wěndìng稳定。
Trông trời mà ăn (phụ thuộc thời tiết), mùa màng không ổn định.
When farming depends on the weather, harvests are unstable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây