成
一ノフフノ丶
6
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).
Thành phần cấu tạo
成
trở thành, biến thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
Hình ảnh:


Từ ghép (31)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:thành, trở thành, biến thành.
Ví dụ (5)
他已经长成了一个大帅哥。
Cậu ấy đã lớn (trưởng thành) thành một chàng trai rất đẹp trai.
He has already grown into a handsome young man.
水结成了冰。
Nước đã đóng thành băng.
The water turned into ice.
两人成了好朋友。
Hai người đã trở thành bạn tốt.
The two became good friends.
这也是为了让你成才。
Đây cũng là để cho con thành tài (trở thành người có ích).
This is also to help you become successful.
美梦成真。
Giấc mơ trở thành sự thật.
May your dreams come true.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:thành công, xong, được (đồng ý).
Ví dụ (5)
这笔生意谈成了。
Vụ làm ăn này đàm phán thành công rồi.
This business deal was successfully concluded.
有志者事竟成。
Có chí thì nên (Người có chí thì việc ắt thành).
Where there is a will, there is a way.
我看,这事儿成不了。
Tôi thấy chuyện này không thành được đâu.
I think this won't work out.
成,就按你说的做。
Được (Ok), cứ làm theo lời bạn nói đi.
Alright, we'll do it your way.
饭煮成了。
Cơm nấu xong (chín) rồi.
The rice is done.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây