ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成
chéng
thành, trở thành, biến thành.
Hán việt: thành
一ノフフノ丶
6
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).

Thành phần cấu tạo

成
chéng
trở thành, biến thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thành, trở thành, biến thành.
Ví dụ (5)
tā他yǐjīng已经zhǎng长chéng成le了yí一gè个dà大shuàigē帅哥。
Cậu ấy đã lớn (trưởng thành) thành một chàng trai rất đẹp trai.
He has already grown into a handsome young man.
shuǐ水jié结chéng成le了bīng冰。
Nước đã đóng thành băng.
The water turned into ice.
liǎng两rén人chéng成le了hǎo好péngyou朋友。
Hai người đã trở thành bạn tốt.
The two became good friends.
zhè这yě也shì是wèile为了ràng让nǐ你chéngcái成才。
Đây cũng là để cho con thành tài (trở thành người có ích).
This is also to help you become successful.
měi美mèng梦chéng成zhēn真。
Giấc mơ trở thành sự thật.
May your dreams come true.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:thành công, xong, được (đồng ý).
Ví dụ (5)
zhè这bǐ笔shēngyì生意tánchéng谈成le了。
Vụ làm ăn này đàm phán thành công rồi.
This business deal was successfully concluded.
yǒu有zhì志zhě者shì事jìng竟chéng成。
Có chí thì nên (Người có chí thì việc ắt thành).
Where there is a will, there is a way.
wǒ我kàn看,zhè这shìr事儿chéng成bùliǎo不了。
Tôi thấy chuyện này không thành được đâu.
I think this won't work out.
chéng成,jiù就àn按nǐ你shuō说de的zuò做。
Được (Ok), cứ làm theo lời bạn nói đi.
Alright, we'll do it your way.
fàn饭zhǔchéng煮成le了。
Cơm nấu xong (chín) rồi.
The rice is done.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây