ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成就
chéngjiù
thành tựu, thành quả.
Hán việt: thành tựu
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "成就" (chéngjiù) nghĩa là "Thành tựu, thành công", ghép bởi: 成 (chéng): trở thành + 就 (jiù): đã.

Thành phần cấu tạo

成就
chéngjiù
Thành tựu, thành công
戊
丁
京
尤

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thành tựu, thành quả.
Ví dụ (5)
tā他zài在kēxué科学lǐngyù领域qǔdé取得le了zhòngdà重大de的chéngjiù成就。
Anh ấy đã đạt được thành tựu to lớn trong lĩnh vực khoa học.
He has made significant achievements in the field of science.
zhèxiē这些shì是tā他duōnián多年nǔlì努力gōngzuò工作de的chéngjiù成就。
Đây là thành quả của nhiều năm làm việc nỗ lực của ông ấy.
These are the achievements of his many years of hard work.
zhōngguó中国de的jīngjì经济chéngjiù成就lìng令shìjiè世界zhǔmù瞩目。
Thành tựu kinh tế của Trung Quốc khiến cả thế giới chú ý.
China's economic achievements have attracted worldwide attention.
wǒmen我们yào要zhēnxī珍惜xiànzài现在suǒ所qǔdé取得de的chéngjiù成就。
Chúng ta phải trân trọng những thành tựu đã đạt được hiện nay.
We should cherish the achievements we have made so far.
zhè这bùjǐn不仅shì是gè个rén人de的chénggōng成功,yě也shì是tuánduì团队de的chéngjiù成就。
Đây không chỉ là thành công cá nhân, mà còn là thành tựu của cả đội ngũ.
This is not only a personal success, but also an achievement of the team.
2
động từ
Nghĩa:hoàn thành, đạt được, tạo nên.
Ví dụ (3)
shì是cuòzhé挫折chéngjiù成就le了tā他de的jiānqiáng坚强。
Chính những thất bại đã tạo nên sự kiên cường của anh ấy.
It was setbacks that made him strong.
nǐ你xiǎng想chéngjiù成就yì一fān番dà大shìyè事业ma吗?
Bạn có muốn gây dựng nên một sự nghiệp lớn không?
Do you want to accomplish a great undertaking?
hǎo好de的xíguàn习惯kěyǐ可以chéngjiù成就yí一gè个rén人de的yìshēng一生。
Thói quen tốt có thể tạo nên (hoàn thành) cả cuộc đời của một con người.
Good habits can shape a person's entire life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây