ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成就感
chéng jiù gǎn
cảm giác thỏa mãn tự hào khi thành công
Hán việt: thành tựu cảm
—

Gợi nhớ

Từ "成就感" (chéng jiù gǎn) mang nghĩa "cảm giác thỏa mãn tự hào khi thành công", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 就 (jiù - tựu): "đã" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感).

Thành phần cấu tạo

成就感
chéng jiù gǎn
cảm giác thỏa mãn tự hào khi thành công
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cảm giác thỏa mãn tự hào khi thành công
Ví dụ (3)
wánchéng完成zhè这xiàng项nánguān难关ràng让wǒ我chōngmǎn充满le了chéngjiùgǎn成就感。
Hoàn thành thử thách này khiến tôi tràn ngập cảm giác thành tựu.
Completing this hurdle filled me with a sense of achievement.
fùchū付出nǔlì努力hòu后de的chénggōng成功zuì最yǒu有chéngjiùgǎn成就感。
Thành công sau khi bỏ ra nỗ lực có cảm giác thành tựu nhất.
Success after hard work brings the greatest sense of achievement.
bāngzhù帮助biérén别人néng能huòdé获得jídà极大de的chéngjiùgǎn成就感。
Giúp đỡ người khác có thể nhận được cảm giác thành tựu to lớn.
Helping others can gain a huge sense of achievement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây