ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感情
gǎnqíng
tình cảm, mối quan hệ, cảm xúc (giữa người với người, hoặc đối với sự vật).
Hán việt: cảm tình
个, 种
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Cả hai chữ đều chứa bộ Tâm (心 và 忄): từ sự rung động sâu xa khi vạn vật (咸) chạm vào đáy tim (感: cảm - cảm nhận) đến nỗi niềm chân thành, tươi xanh (青) trong cõi lòng (情: tình - tình nghĩa), tất cả kết tinh thành "cảm xúc, cảm tình" (感情).

Thành phần cấu tạo

感情
gǎnqíng
cảm xúc, cảm tình
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình cảm, mối quan hệ, cảm xúc (giữa người với người, hoặc đối với sự vật).
Ví dụ (5)
tāmen他们jiéhūn结婚shí十duōnián多年le了,gǎnqíng感情yìzhí一直hěn很hǎo好。
Họ kết hôn hơn mười năm rồi, tình cảm vẫn luôn rất tốt.
They have been married for more than ten years, and their relationship has always been very good.
nǐ你zěnme怎么néng能zhèyàng这样wánnòng玩弄biérén别人de的gǎnqíng感情ne呢?
Sao bạn có thể đùa giỡn tình cảm của người khác như thế được chứ?
How can you toy with someone else's feelings like that?
yīnwèi因为cháng长shíjiān时间bù不liánxì联系,wǒmen我们de的gǎnqíng感情biàndàn变淡le了。
Vì thời gian dài không liên lạc, tình cảm của chúng tôi đã phai nhạt rồi.
Because we hadn't kept in touch for a long time, our feelings for each other faded.
jíshǐ即使zài再shēngqì生气,yě也búyào不要shuō说shānggǎn伤感qíng情de的huà话。
Cho dù có tức giận đến đâu, cũng đừng nói những lời làm tổn thương tình cảm.
No matter how angry you are, don't say things that will hurt the relationship.
tā他duì对zhè这piàn片tǔdì土地yǒu有zhe着shēnhòu深厚de的gǎnqíng感情。
Anh ấy có tình cảm sâu nặng với mảnh đất này.
He has deep feelings for this land.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây