感情
个, 种
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Cả hai chữ đều chứa bộ Tâm (心 và 忄): từ sự rung động sâu xa khi vạn vật (咸) chạm vào đáy tim (感: cảm - cảm nhận) đến nỗi niềm chân thành, tươi xanh (青) trong cõi lòng (情: tình - tình nghĩa), tất cả kết tinh thành "cảm xúc, cảm tình" (感情).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 感情
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tình cảm, mối quan hệ, cảm xúc (giữa người với người, hoặc đối với sự vật).
Ví dụ (5)
他们结婚十多年了,感情一直很好。
Họ kết hôn hơn mười năm rồi, tình cảm vẫn luôn rất tốt.
They have been married for more than ten years, and their relationship has always been very good.
你怎么能这样玩弄别人的感情呢?
Sao bạn có thể đùa giỡn tình cảm của người khác như thế được chứ?
How can you toy with someone else's feelings like that?
因为长时间不联系,我们的感情变淡了。
Vì thời gian dài không liên lạc, tình cảm của chúng tôi đã phai nhạt rồi.
Because we hadn't kept in touch for a long time, our feelings for each other faded.
即使再生气,也不要说伤感情的话。
Cho dù có tức giận đến đâu, cũng đừng nói những lời làm tổn thương tình cảm.
No matter how angry you are, don't say things that will hurt the relationship.
他对这片土地有着深厚的感情。
Anh ấy có tình cảm sâu nặng với mảnh đất này.
He has deep feelings for this land.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây