ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感到
gǎndào
cảm thấy, thấy (dùng cho cả cảm giác cơ thể và cảm xúc tinh thần).
Hán việt: cảm đáo
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Khi mọi điều xung quanh (咸) chạm thẳng tới (至 và 刂 trong chữ 到: đáo - chạm đến) tận sâu trong trái tim (心 trong chữ 感: cảm - rung cảm), con người sẽ rung động và "cảm thấy, cảm nhận" (感到) thật rõ ràng.

Thành phần cấu tạo

感到
gǎndào
cảm thấy; cảm nhận
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cảm thấy, thấy (dùng cho cả cảm giác cơ thể và cảm xúc tinh thần).
Ví dụ (5)
shōudào收到nǐ你de的lǐwù礼物,wǒ我gǎndào感到fēicháng非常gāoxìng高兴。
Nhận được quà của bạn, tôi cảm thấy vô cùng vui mừng.
I was very happy to receive your gift.
gōngzuò工作le了yì一zhěngtiān整天,wǒ我gǎndào感到hěn很lèi累。
Làm việc cả một ngày trời, tôi cảm thấy rất mệt.
After working all day, I feel very tired.
duìyú对于zhè这gè个jiéguǒ结果,dàjiā大家dōu都gǎndào感到hěn很yìwài意外。
Đối với kết quả này, mọi người đều cảm thấy rất bất ngờ.
Everyone was very surprised by this result.
gěi给nǐ你dàilái带来le了máfan麻烦,wǒ我gǎndào感到hěn很bàoqiàn抱歉。
Đã gây phiền phức cho bạn, tôi cảm thấy rất áy náy (có lỗi).
I'm very sorry for causing you trouble.
yí一gè个rén人zài在guówài国外shēnghuó生活,yǒushíhòu有时候huì会gǎndào感到gūdú孤独。
Sống một mình ở nước ngoài, đôi khi sẽ cảm thấy cô đơn.
Living alone abroad, a person can sometimes feel lonely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây