ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
到
dào
đến, tới, đạt được.
Hán việt: đáo
一フ丶一丨一丨丨
8
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

到
dào
đến, tới
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:đến, tới, đạt được.
Ví dụ (5)
wǒ我dàojiā到家le了。
Tôi về đến nhà rồi.
I'm home.
huǒchē火车jǐdiǎn几点dào到zhàn站?
Tàu hỏa mấy giờ đến ga?
What time does the train arrive at the station?
nǐ你shì是zěnme怎么dào到zhèr这儿de的?
Bạn đến đây bằng cách nào?
How did you get here?
jīntiān今天zǎoshang早上lù路shàng上dǔchē堵车,suǒyǐ所以wǒ我kāihuì开会chídào迟到le了。
Sáng hôm nay trên đường bị tắc xe nên tôi đã đến họp muộn.
Be late.
zhè这cì次lǚxíng旅行de的yíqiè一切ānpái安排,tā他dōu都xiǎng想de得hěn很zhōudào周到。
Mọi sự sắp xếp cho chuyến du lịch lần này, anh ấy đều suy nghĩ rất chu đáo (tới nơi tới chốn).
It's what I should do—you're welcome.
2
giới từ
Nghĩa:đến, tới (chỉ phương hướng hoặc thời gian).
Ví dụ (3)
wǒ我měitiān每天cóng从bādiǎn八点gōngzuò工作dào到wǔdiǎn五点。
Tôi mỗi ngày làm việc từ 8 giờ đến 5 giờ.
I work from eight to five every day.
wǒmen我们yào要yìzhí一直zǒudào走到lù路de的jìntóu尽头。
Chúng ta phải đi thẳng đến cuối con đường.
We have to keep walking to the end of the road.
dào到xiànzài现在wèizhǐ为止,wǒ我yě也méi没jiàn见guò过tā他。
Đến tận bây giờ (tính đến hiện tại), tôi cũng chưa từng gặp anh ấy.
I haven't seen him even up to now.
3
bổ ngữ kết quả
Nghĩa:được, thấy (bổ ngữ kết quả: chỉ hành động đạt mục đích).
Ví dụ (5)
wǒ我zhǎodào找到le了wǒ我de的yàoshi钥匙。
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình rồi.
I found my keys.
nǐ你mǎidào买到piào票le了ma吗?
Bạn mua được vé chưa?
Did you get the tickets?
wǒ我méi没tīngdào听到tā他zài在shuō说shénme什么。
Tôi không nghe thấy (nghe được) anh ấy đang nói gì.
I didn't hear what he was saying.
xiǎng想bú不dào到nǐ你huì会lái来。
Không ngờ (nghĩ không tới) là bạn sẽ đến.
I didn't expect you to come.
wǒ我shōudào收到le了nǐ你de的xìn信。
Tôi nhận được thư của bạn rồi.
I received your letter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây