到
一フ丶一丨一丨丨
8
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.
Thành phần cấu tạo
到
đến, tới
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:đến, tới, đạt được.
Ví dụ (5)
我到家了。
Tôi về đến nhà rồi.
I'm home.
火车几点到站?
Tàu hỏa mấy giờ đến ga?
What time does the train arrive at the station?
你是怎么到这儿的?
Bạn đến đây bằng cách nào?
How did you get here?
今天早上路上堵车,所以我开会迟到了。
Sáng hôm nay trên đường bị tắc xe nên tôi đã đến họp muộn.
Be late.
这次旅行的一切安排,他都想得很周到。
Mọi sự sắp xếp cho chuyến du lịch lần này, anh ấy đều suy nghĩ rất chu đáo (tới nơi tới chốn).
It's what I should do—you're welcome.
2
giới từ
Nghĩa:đến, tới (chỉ phương hướng hoặc thời gian).
Ví dụ (3)
我每天从八点工作到五点。
Tôi mỗi ngày làm việc từ 8 giờ đến 5 giờ.
I work from eight to five every day.
我们要一直走到路的尽头。
Chúng ta phải đi thẳng đến cuối con đường.
We have to keep walking to the end of the road.
到现在为止,我也没见过他。
Đến tận bây giờ (tính đến hiện tại), tôi cũng chưa từng gặp anh ấy.
I haven't seen him even up to now.
3
bổ ngữ kết quả
Nghĩa:được, thấy (bổ ngữ kết quả: chỉ hành động đạt mục đích).
Ví dụ (5)
我找到了我的钥匙。
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình rồi.
I found my keys.
你买到票了吗?
Bạn mua được vé chưa?
Did you get the tickets?
我没听到他在说什么。
Tôi không nghe thấy (nghe được) anh ấy đang nói gì.
I didn't hear what he was saying.
想不到你会来。
Không ngờ (nghĩ không tới) là bạn sẽ đến.
I didn't expect you to come.
我收到了你的信。
Tôi nhận được thư của bạn rồi.
I received your letter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây