祷
丶フ丨丶一一一ノ一丨丶
11
个
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Trước bàn thờ thần linh trang nghiêm (礻), con cháu thành tâm chắp tay ước nguyện cho ông bà được sống lâu trường thọ (寿) trong lời cầu nguyện (祷).
Thành phần cấu tạo
祷
cầu nguyện
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
寿
Giản thể từ 壽
Hình người già tóc dài sống lâu (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cầu nguyện
Ví dụ (3)
她在教堂里祷告。
Cô ấy cầu nguyện trong nhà thờ.
She prayed in the church.
人们为平安祈祷。
Mọi người cầu nguyện cho bình an.
People pray for peace and safety.
他低头默祷。
Anh ấy cúi đầu cầu nguyện thầm.
He bowed his head and prayed silently.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây