盗
丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
11
个, 伙, 帮, 窝
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Kẻ nhìn thấy mâm bát đĩa bạc vàng (皿) của người khác mà nhỏ nước miếng thèm thuồng (次) rồi lén lút lấy đi chính là kẻ trộm, trộm cắp (盗).
Thành phần cấu tạo
盗
trộm cắp; kẻ trộm
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:trộm cắp; kẻ trộm, đạo tặc
Ví dụ (5)
他的钱包被盗了。
Ví tiền của anh ấy bị trộm rồi.
His wallet was stolen.
警察抓住了那个强盗。
Cảnh sát đã bắt được tên cướp đó.
The police caught the robber.
这部电影讲述了一个海盗的故事。
Bộ phim này kể về câu chuyện của một tên cướp biển.
This movie tells the story of a pirate.
我们家安装了防盗门。
Nhà chúng tôi đã lắp đặt cửa chống trộm.
Our home has been fitted with a security door.
我们应该拒绝购买盗版书。
Chúng ta nên từ chối mua sách in lậu (sách ăn cắp bản quyền).
We should refuse to buy pirated books.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây