ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盗
dào
trộm cắp; kẻ trộm, đạo tặc
Hán việt: đạo
丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
11
个, 伙, 帮, 窝
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Kẻ nhìn thấy mâm bát đĩa bạc vàng (皿) của người khác mà nhỏ nước miếng thèm thuồng (次) rồi lén lút lấy đi chính là kẻ trộm, trộm cắp (盗).

Thành phần cấu tạo

盗
dào
trộm cắp; kẻ trộm
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:trộm cắp; kẻ trộm, đạo tặc
Ví dụ (5)
tā他de的qiánbāo钱包bèi被dào盗le了。
Ví tiền của anh ấy bị trộm rồi.
His wallet was stolen.
jǐngchá警察zhuāzhù抓住le了nà那gè个qiángdào强盗。
Cảnh sát đã bắt được tên cướp đó.
The police caught the robber.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎngshù讲述le了yí一gè个hǎidào海盗de的gùshì故事。
Bộ phim này kể về câu chuyện của một tên cướp biển.
This movie tells the story of a pirate.
wǒmen我们jiā家ānzhuāng安装le了fángdàomén防盗门。
Nhà chúng tôi đã lắp đặt cửa chống trộm.
Our home has been fitted with a security door.
wǒmen我们yīnggāi应该jùjué拒绝gòumǎi购买dàobǎn盗版shū书。
Chúng ta nên từ chối mua sách in lậu (sách ăn cắp bản quyền).
We should refuse to buy pirated books.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây