ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防盗门
fángdàomén
cửa chống trộm, cửa an ninh
Hán việt: phòng đạo môn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "防盗门" (fángdàomén) mang nghĩa "cửa chống trộm, cửa an ninh", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 盗 (dào - đạo): "trộm cắp" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 盗: Kẻ nhìn thấy mâm bát đĩa bạc vàng (皿) của người khác mà nhỏ nước miếng thèm thuồng (次) rồi lén lút lấy đi chính là kẻ trộm, trộm cắp (盗). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

防盗门
fángdàomén
cửa chống trộm, cửa an ninh
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
盗
dào • đạo
trộm cắp
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cửa chống trộm, cửa an ninh
Ví dụ (5)
wǒmen我们jiā家gāng刚zhuāng装le了yí一shàn扇xīn新de的fángdàomén防盗门。
Nhà chúng tôi vừa lắp một cánh cửa chống trộm mới.
Our family has just installed a new security door.
chūmén出门shí时qǐng请jìde记得suǒhǎo锁好fángdàomén防盗门。
Khi ra ngoài xin hãy nhớ khóa chặt cửa an ninh.
Please remember to lock the security door when you go out.
zhè这kuǎn款fángdàomén防盗门de的zhìliàng质量fēicháng非常hǎo好。
Chất lượng của loại cửa chống trộm này rất tốt.
The quality of this security door is very good.
tā他bǎ把yàoshi钥匙nòng弄diū丢le了,dǎ打bù不kāi开fángdàomén防盗门。
Anh ấy làm mất chìa khóa rồi, không thể mở được cửa an ninh.
He lost his keys and couldn't open the security door.
fángdào防盗ménshàng门上ānzhuāng安装le了zhìnéng智能suǒ锁。
Trên cửa chống trộm có lắp khóa thông minh.
A smart lock has been installed on the security door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây