ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
守门员
shǒuményuán
Thủ môn
Hán việt: thủ môn viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "守门员" (shǒuményuán) nghĩa là "Thủ môn", ghép bởi: 守 (shǒu): Bảo vệ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

守门员
shǒuményuán
Thủ môn
宀
寸
门
口
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thủ môn
Ví dụ (3)
shǒuményuán守门员pū扑chū出le了diǎnqiú点球。
Thủ môn đã cản được quả phạt đền.
The goalkeeper saved the penalty kick.
tā他cóngxiǎo从小jiù就xiǎng想dāng当shǒuményuán守门员。
Từ nhỏ anh ấy đã muốn làm thủ môn.
He has wanted to be a goalkeeper since he was little.
shǒuményuán守门员zhàn站zài在qiú球ménqián门前。
Thủ môn đứng trước khung thành.
The goalkeeper stands in front of the goal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây