守门员
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "守门员" (shǒuményuán) nghĩa là "Thủ môn", ghép bởi: 守 (shǒu): Bảo vệ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
守门员
Thủ môn
宀
寸
门
口
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 守门员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thủ môn
Ví dụ (3)
守门员扑出了点球。
Thủ môn đã cản được quả phạt đền.
The goalkeeper saved the penalty kick.
他从小就想当守门员。
Từ nhỏ anh ấy đã muốn làm thủ môn.
He has wanted to be a goalkeeper since he was little.
守门员站在球门前。
Thủ môn đứng trước khung thành.
The goalkeeper stands in front of the goal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây