服务员
个, 位
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người khoác trang phục chỉnh tề trên thân (⺼) và giữ lễ tiết (卩) (服: phục - phục vụ), luôn dốc sức lực (力) bước đi tháo vát (夂) lo công việc (务: vụ) và mở miệng (口) giao tiếp niềm nở mang lại giá trị (贝) (员: viên - nhân viên) chính là "nhân viên phục vụ, bồi bàn" (服务员).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người phục vụ, bồi bàn, nhân viên phục vụ (trong nhà hàng, khách sạn, cửa hàng).
Ví dụ (5)
服务员,请拿菜单来。
Phục vụ bàn ơi, làm ơn cho xin thực đơn.
Waiter, please bring me the menu.
服务员,买单!
Em ơi (phục vụ), thanh toán tiền!
Waiter, the bill please!
这的服务员态度很好。
Nhân viên phục vụ ở đây thái độ rất tốt.
The waitstaff here have a very good attitude.
他在一家饭馆当服务员。
Anh ấy làm bồi bàn tại một nhà hàng.
He works as a waiter at a restaurant.
这是给服务员的小费。
Đây là tiền bo (tiền típ) cho người phục vụ.
This is a tip for the waiter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây