ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
服务员
fúwùyuán
người phục vụ, bồi bàn, nhân viên phục vụ (trong nhà hàng, khách sạn, cửa hàng).
Hán việt: phục vụ viên
个, 位
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người khoác trang phục chỉnh tề trên thân (⺼) và giữ lễ tiết (卩) (服: phục - phục vụ), luôn dốc sức lực (力) bước đi tháo vát (夂) lo công việc (务: vụ) và mở miệng (口) giao tiếp niềm nở mang lại giá trị (贝) (员: viên - nhân viên) chính là "nhân viên phục vụ, bồi bàn" (服务员).

Thành phần cấu tạo

服务员
fúwùyuán
nhân viên phục vụ, bồi bàn
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người phục vụ, bồi bàn, nhân viên phục vụ (trong nhà hàng, khách sạn, cửa hàng).
Ví dụ (5)
fúwùyuán服务员,qǐng请ná拿càidān菜单lái来。
Phục vụ bàn ơi, làm ơn cho xin thực đơn.
Waiter, please bring me the menu.
fúwùyuán服务员,mǎidān买单!
Em ơi (phục vụ), thanh toán tiền!
Waiter, the bill please!
zhè这de的fúwùyuán服务员tàidù态度hěn很hǎo好。
Nhân viên phục vụ ở đây thái độ rất tốt.
The waitstaff here have a very good attitude.
tā他zài在yì一jiā家fànguǎn饭馆dāng当fúwùyuán服务员。
Anh ấy làm bồi bàn tại một nhà hàng.
He works as a waiter at a restaurant.
zhè这shì是gěi给fúwùyuán服务员de的xiǎofèi小费。
Đây là tiền bo (tiền típ) cho người phục vụ.
This is a tip for the waiter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây