务
ノフ丶フノ
5
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).
Thành phần cấu tạo
务
công việc, sự vụ
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:công việc, sự vụ
Ví dụ (5)
这是你今天的任务。
Đây là nhiệm vụ của bạn hôm nay.
This is your task for today.
我们的业务发展得很快。
Nghiệp vụ (công việc kinh doanh) của chúng tôi phát triển rất nhanh.
Our business is growing rapidly.
他每天要处理很多日常事务。
Mỗi ngày anh ấy phải xử lý rất nhiều sự vụ thường ngày.
He has to deal with a lot of routine matters every day.
这家餐厅的服务非常周到。
Dịch vụ (công việc phục vụ) của nhà hàng này rất chu đáo.
The service at this restaurant is very attentive.
请把这份报表交给财务部。
Vui lòng giao bản báo cáo này cho phòng tài vụ.
Please submit this report to the finance department.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây