ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
务
wù
công việc, sự vụ
Hán việt: vụ
ノフ丶フノ
5
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

务
wù
công việc, sự vụ
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:công việc, sự vụ
Ví dụ (5)
zhè这shì是nǐ你jīntiān今天de的rènwù任务。
Đây là nhiệm vụ của bạn hôm nay.
This is your task for today.
wǒmen我们de的yèwù业务fāzhǎn发展de得hěn很kuài快。
Nghiệp vụ (công việc kinh doanh) của chúng tôi phát triển rất nhanh.
Our business is growing rapidly.
tā他měitiān每天yào要chǔlǐ处理hěn很duō多rìcháng日常shìwù事务。
Mỗi ngày anh ấy phải xử lý rất nhiều sự vụ thường ngày.
He has to deal with a lot of routine matters every day.
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的fúwù服务fēicháng非常zhōudào周到。
Dịch vụ (công việc phục vụ) của nhà hàng này rất chu đáo.
The service at this restaurant is very attentive.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份bàobiǎo报表jiāogěi交给cáiwùbù财务部。
Vui lòng giao bản báo cáo này cho phòng tài vụ.
Please submit this report to the finance department.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây