五
一丨フ一
4
期
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五).
Thành phần cấu tạo
五
số năm, năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
Hình ảnh:


Từ ghép (32)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
số từ
Nghĩa:năm (số đếm 5).
Ví dụ (5)
现在五点了。
Bây giờ là 5 giờ rồi.
It's five o'clock now.
我要五个苹果。
Tôi muốn 5 quả táo.
I want five apples.
今天是星期五。
Hôm nay là thứ Sáu.
Today is Friday.
他五岁了。
Nó 5 tuổi rồi.
He is five years old.
花园里开满了五颜六色的鲜花。
Trong vườn nở đầy những bông hoa tươi đủ màu sắc rực rỡ (năm màu sáu sắc).
colorful
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây