ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五
wǔ
năm (số đếm 5).
Hán việt: ngũ
一丨フ一
4
期
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五).

Thành phần cấu tạo

五
wǔ
số năm, năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
số từ
Nghĩa:năm (số đếm 5).
Ví dụ (5)
xiànzài现在wǔdiǎn五点le了。
Bây giờ là 5 giờ rồi.
It's five o'clock now.
wǒ我yào要wǔ五gè个píngguǒ苹果。
Tôi muốn 5 quả táo.
I want five apples.
jīntiān今天shì是xīngqīwǔ星期五。
Hôm nay là thứ Sáu.
Today is Friday.
tā他wǔ五suì岁le了。
Nó 5 tuổi rồi.
He is five years old.
huāyuán花园lǐ里kāimǎn开满le了wǔyánliùsè五颜六色de的xiānhuā鲜花。
Trong vườn nở đầy những bông hoa tươi đủ màu sắc rực rỡ (năm màu sáu sắc).
colorful

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây