五音
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "五音" (wǔyīn) nghĩa là "Ngũ âm", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 音 (yīn): âm.
Thành phần cấu tạo
五音
Ngũ âm
二
𠃌
立
日
Hình ảnh:

Phân tích từ 五音
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngũ âm
Ví dụ (3)
古代音乐讲究五音。
Âm nhạc cổ đại coi trọng ngũ âm.
Ancient music placed great emphasis on the five tones of the pentatonic scale.
他学习五音的变化。
Anh ấy học sự biến hóa của ngũ âm.
He studies the variations of the five musical tones.
五音不全也可以练唱歌。
Dù hát không chuẩn âm vẫn có thể luyện hát.
Even if you are tone-deaf, you can still practice singing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây