音响
台
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Làn sóng tiếng động phát ra từ người đứng (立) mở miệng nói (日) (音: âm - tiếng) vọng qua khuôn miệng (口) hướng thẳng về phía trước (向) vang rền khắp không gian (响: hưởng - vang lên) tạo nên "âm thanh, hệ thống loa âm thanh" (音响) sống động.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 音响
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dàn âm thanh, loa đài (thiết bị phát nhạc).
Ví dụ (5)
这套音响的效果很棒。
Hiệu ứng của bộ dàn âm thanh này rất tuyệt.
This sound system has excellent audio quality.
请把音响的声音关小一点儿。
Làm ơn vặn nhỏ tiếng loa xuống một chút.
Please turn the speaker down a little.
你想买什么样的音响?
Bạn muốn mua loại loa đài như thế nào?
What kind of stereo are you looking to buy?
家里的音响坏了,没声音。
Dàn âm thanh ở nhà hỏng rồi, không có tiếng.
The stereo at home is broken and there’s no sound.
他在客厅里装了一套高级音响。
Anh ấy đã lắp một bộ âm thanh cao cấp trong phòng khách.
He installed a high-end stereo system in the living room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây