ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
音
yīn
âm thanh, tiếng, giọng, tin tức (thường dùng trong từ ghép, ít đứng một mình).
Hán việt: âm
丶一丶ノ一丨フ一一
9
场
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音).

Thành phần cấu tạo

音
yīn
âm, âm thanh, tiếng
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:âm thanh, tiếng, giọng, tin tức (thường dùng trong từ ghép, ít đứng một mình).
Ví dụ (5)
zhè这gè个zì字de的dúyīn读音hěn很nán难。
Cách đọc (âm đọc) của chữ này rất khó.
This character is hard to pronounce.
xué学fāyīn发音yào要fēnqīng分清dìyī第一shēng声hé和dìsì第四shēng声。
Học phát âm (âm thanh) phải phân biệt rõ thanh một và thanh tư.
We need to practice the first tone and the fourth tone.
qǐng请zhùyì注意nǐ你de的fāyīn发音。
Làm ơn chú ý cách phát âm của bạn.
Please pay attention to your pronunciation.
nǐ你huì会xiě写hànzì汉字de的pīnyīn拼音ma吗?
Bạn có biết viết phiên âm (Pinyin) của chữ Hán không?
Can you write the pinyin for Chinese characters?
zhè这shǒu首gē歌de的yīnyuè音乐hěn很měi美。
Âm nhạc của bài hát này rất đẹp.
The music of this song is very beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây