音
丶一丶ノ一丨フ一一
9
场
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音).
Thành phần cấu tạo
音
âm, âm thanh, tiếng
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:âm thanh, tiếng, giọng, tin tức (thường dùng trong từ ghép, ít đứng một mình).
Ví dụ (5)
这个字的读音很难。
Cách đọc (âm đọc) của chữ này rất khó.
This character is hard to pronounce.
学发音要分清第一声和第四声。
Học phát âm (âm thanh) phải phân biệt rõ thanh một và thanh tư.
We need to practice the first tone and the fourth tone.
请注意你的发音。
Làm ơn chú ý cách phát âm của bạn.
Please pay attention to your pronunciation.
你会写汉字的拼音吗?
Bạn có biết viết phiên âm (Pinyin) của chữ Hán không?
Can you write the pinyin for Chinese characters?
这首歌的音乐很美。
Âm nhạc của bài hát này rất đẹp.
The music of this song is very beautiful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây