引
フ一フ丨
4
所
HSK 2
—
Gợi nhớ
Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường.
Thành phần cấu tạo
引
kéo, dẫn
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kéo, dẫn
Ví dụ (5)
这件事引起了大家的注意。
Sự việc này đã thu hút sự chú ý của mọi người.
This matter drew everyone's attention.
这部电影吸引了很多观众。
Bộ phim này đã thu hút (lôi kéo) rất nhiều khán giả.
This movie attracted a large audience.
老师引导学生独立思考。
Giáo viên dẫn dắt học sinh suy nghĩ độc lập.
The teacher guides students to think independently.
他在演讲中引用了一句名言。
Anh ấy đã trích dẫn một câu danh ngôn trong bài diễn thuyết.
He quoted a famous saying in his speech.
导游在前面为我们引路。
Hướng dẫn viên dẫn đường cho chúng tôi ở phía trước.
The tour guide led the way for us.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây